1Danh từ
- chồng
- vợ
- người bạn đời
- chồng, vợ
- vợ, chồng (người bạn đời)
- chồng, vợ, người bạn đời
Ví dụ
Zhè shì wǒ de àiren.
Đây là bạn đời của tôi.
Tā hé tā de àiren dōu zài zhè jiā yīyuàn gōngzuò.
Anh ấy và vợ đều làm việc ở bệnh viện này.
Qǐngwèn nín àiren zěnme chēnghu?
Xin hỏi xưng hô với bạn đời của ngài như thế nào?
Wǒ àiren hái zài lóuxià děng wǒ.
Nhà tôi còn đang đợi tôi ở dưới tầng.
Wǒ àiren hái zài lóuxià děng wǒ ne.
Nhà tôi (vợ/chồng tôi) vẫn đang đợi ở dưới lầu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指丈夫或妻子。
Ghi chú: Trong tiếng Trung đại lục, '爱人' chỉ vợ hoặc chồng hợp pháp, không mang nghĩa người tình/người yêu như trong tiếng Nhật hay nghĩa bóng tiếng Việt.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……是 + 人称代词的 + 爱人
Dùng để giới thiệu người bạn đời (vợ hoặc chồng). VD: 这位是他的爱人。– Vị này là vợ anh ấy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
