Chuyển đến nội dung
所得税所得稅

suǒdéshuì

Hán Việt: SỞ ĐẮC THUẾ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 笔、笔笔

1Danh từ

  1. thuế thu nhập

Ví dụ

  1. 每个公民都应该依法缴纳个人所得税。

    Měi gè gōngmín dōu yīnggāi yīfǎ jiǎonà gèrén suǒdéshuì.Mỗi công dân đều nên nộp thuế thu nhập cá nhân theo luật định.

  2. 国家出台了新的企业所得税优惠政策。

    Guójiā chūtái le xīn de qǐyè suǒdéshuì yōuhuì zhèngcè.Nhà nước đã ban hành chính sách ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp mới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 个人所得税 gèrén suǒdéshuìthuế thu nhập cá nhân
  • 企业所得税 qǐyè suǒdéshuìthuế thu nhập doanh nghiệp
  • 缴纳所得税 jiǎonà suǒdéshuìnộp thuế thu nhập
  • 扣缴所得税 kòujiǎo suǒdéshuìkhấu trừ thuế thu nhập

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

国家对法人和自然人一定时期内的纯所得征收的一种税。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

缴纳/交 + 所得税

nộp thuế thu nhập. VD: 依法缴纳所得税 – Nộp thuế thu nhập theo pháp luật.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

所
得
税

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1