1Danh từ
- gánh nặng
- trọng trách
- gánh nặng, gánh vác
Ví dụ
Gāo'é de fángzū jiāzhòng le tā de jīngjì fùdān.
Tiền thuê nhà đắt đỏ đã làm tăng gánh nặng kinh tế của anh ấy.
Bú yào gěi zìjǐ tài dà de xīnlǐ fùdān.
Đừng tự tạo cho mình gánh nặng tâm lý quá lớn.
Zhè xiàng zhèngcè jiǎnqīng le xuésheng de xuéyè fùdān.
Chính sách này đã giảm bớt gánh nặng học tập cho học sinh.
Kànbìng huāxiāo tài dà, gěi pǔtōng jiātíng dàiláile chénzhòng de fùdān.
Chi phí khám chữa bệnh quá lớn đã mang lại gánh nặng nặng nề cho các gia đình bình thường.
Fángdài chéngle zhège jiātíng chénzhòng de fùdān.
Tiền trả góp mua nhà đã trở thành gánh nặng nặng nề của gia đình này.
2Động từ
- gánh vác
- chịu trách nhiệm chi trả
Ví dụ
Zhè bǐ yīyàofèi yóu gōngsī quánbù fùdān.
Khoản tiền thuốc men này do công ty chi trả toàn bộ.
Tā yí ge rén fùdān quánjiā rén de shēnghuó kāizhī.
Một mình anh ấy gánh vác chi phí sinh hoạt của cả gia đình.
Wǒmen yuànyì fùdān zhè cì huódòng de suǒyǒu fèiyòng.
Chúng tôi sẵn lòng chi trả toàn bộ chi phí cho hoạt động lần này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
承受的经济责任、费用或精神压力;承担。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
减轻 / 加重 + 负担
giảm bớt hoặc làm tăng thêm gánh nặng (tài chính, tinh thần). VD: 减轻家庭负担 – giảm nhẹ gánh nặng gia đình.
由 + đối tượng + 负担
khoản tiền hoặc trách nhiệm nào do ai gánh vác, chi trả. VD: 费用由我负担 – chi phí do tôi chịu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
