Chuyển đến nội dung
负担負擔

fùdān

Hán Việt: PHỤ ĐAM

HSK5

1Danh từ

  1. gánh nặng
  2. trọng trách
  3. gánh nặng, gánh vác

Ví dụ

  1. 高额的房租加重了他的经济负担。

    Gāo'é de fángzū jiāzhòng le tā de jīngjì fùdān.

    Tiền thuê nhà đắt đỏ đã làm tăng gánh nặng kinh tế của anh ấy.

  2. 不要给自己太大的心理负担。

    Bú yào gěi zìjǐ tài dà de xīnlǐ fùdān.

    Đừng tự tạo cho mình gánh nặng tâm lý quá lớn.

  3. 这项政策减轻了学生的学业负担。

    Zhè xiàng zhèngcè jiǎnqīng le xuésheng de xuéyè fùdān.

    Chính sách này đã giảm bớt gánh nặng học tập cho học sinh.

  4. 看病花销太大,给普通家庭带来了沉重的负担。

    Kànbìng huāxiāo tài dà, gěi pǔtōng jiātíng dàiláile chénzhòng de fùdān.

    Chi phí khám chữa bệnh quá lớn đã mang lại gánh nặng nặng nề cho các gia đình bình thường.

  5. 房贷成了这个家庭沉重的负担。

    Fángdài chéngle zhège jiātíng chénzhòng de fùdān.

    Tiền trả góp mua nhà đã trở thành gánh nặng nặng nề của gia đình này.

2Động từ

  1. gánh vác
  2. chịu trách nhiệm chi trả

Ví dụ

  1. 这笔医药费由公司全部负担。

    Zhè bǐ yīyàofèi yóu gōngsī quánbù fùdān.

    Khoản tiền thuốc men này do công ty chi trả toàn bộ.

  2. 他一个人负担全家人的生活开支。

    Tā yí ge rén fùdān quánjiā rén de shēnghuó kāizhī.

    Một mình anh ấy gánh vác chi phí sinh hoạt của cả gia đình.

  3. 我们愿意负担这次活动的所有费用。

    Wǒmen yuànyì fùdān zhè cì huódòng de suǒyǒu fèiyòng.

    Chúng tôi sẵn lòng chi trả toàn bộ chi phí cho hoạt động lần này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 经济负担 jīngjì fùdāngánh nặng kinh tế
  • 心理负担 xīnlǐ fùdāngánh nặng tâm lý
  • 减轻负担 jiǎnqīng fùdāngiảm nhẹ gánh nặng
  • 加重负担 jiāzhòng fùdānlàm tăng thêm gánh nặng
  • 负担费用 fùdān fèiyòngchịu chi phí

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

承受的经济责任、费用或精神压力;承担。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

减轻 / 加重 + 负担

giảm bớt hoặc làm tăng thêm gánh nặng (tài chính, tinh thần). VD: 减轻家庭负担 – giảm nhẹ gánh nặng gia đình.

由 + đối tượng + 负担

khoản tiền hoặc trách nhiệm nào do ai gánh vác, chi trả. VD: 费用由我负担 – chi phí do tôi chịu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

负
担

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1