Chuyển đến nội dung
拍打

pāida

Hán Việt: PHÁCH ĐẢ

Động từ

1Động từ

  1. vỗ nhẹ
  2. đập nhẹ
  3. đập vào

Ví dụ

  1. 他拍打掉衣服上的灰尘。

    Tā pāida diào yīfu shang de huīchén.Anh ấy phủi sạch bụi bẩn trên quần áo.

  2. 母亲轻轻拍打着婴儿的后背,哄他入睡。

    Mǔqīn qīngqīng pāida zhe yīng'ér de hòubèi, hǒng tā rùshuì.Người mẹ nhẹ nhàng vỗ lưng đứa bé, dỗ con vào giấc ngủ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 拍打灰尘 pāida huīchénphủi bụi
  • 轻轻拍打 qīngqīng pāidavỗ nhẹ
  • 拍打翅膀 pāida chìbǎngđập cánh
  • 拍打胸口 pāida xiōngkǒuvỗ ngực

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

轻轻地拍或打。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

轻轻 + 拍打 + tân ngữ

làm động tác vỗ hoặc đập nhẹ lên một bề mặt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

拍
打

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1