1Động từ
- kéo
- lôi
- giật
Ví dụ
Tā yìbǎ zhuàizhù le kuàiyào shuāidǎo de háizi.
Anh ấy vội kéo giật lại đứa bé sắp bị ngã.
Qǐng bié zhuài wǒ de yīfu, kuài fàngshǒu!
Xin đừng lôi áo tôi, buông tay ra mau!
Xiǎo Lǐ shǐjìn bǎ xiāngzi cóng chuáng dǐxia zhuài le chūlái.
Tiểu Lý ra sức lôi chiếc vali từ gầm giường ra.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
拉,使劲拉。
Ghi chú: Đọc là zhuài nghĩa là kéo giật; đọc là yè/zhuāi trong từ cổ/phương ngôn.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + Tân ngữ + 拽 + [Bổ ngữ xu hướng]
Dùng trong câu chữ 把 diễn tả hành động dùng lực kéo hoặc lôi một vật/người về hướng nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
