Chuyển đến nội dung
烂泥爛泥

lànní

Hán Việt: LẠN NÊ

Danh từ

Lượng từ: 坨、堆

1Danh từ

  1. bùn nhão
  2. bùn lầy

Ví dụ

  1. 下过大雨后,路上全是烂泥。

    Xià guò dàyǔ hòu, lùshang quán shì lànní.Sau cơn mưa lớn, trên đường toàn là bùn nhão.

  2. 他的鞋子上沾满了烂泥。

    Tā de xiézi shang zhānmǎn le lànní.Giày của anh ấy dính đầy bùn nhão.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一堆烂泥 yì duī lànnímột đống bùn nhão
  • 烂泥塘 lànnítángvũng bùn lầy
  • 满身烂泥 mǎn shēn lànníkhắp người dính bùn
  • 陷进烂泥 xiàn jìn lànnílún vào bùn nhão

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

稀烂的泥土;比喻不中用、扶持不起来的人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

烂泥扶不上墙

thành ngữ ví người kém cỏi, vô dụng, dù có nâng đỡ thế nào cũng không nên trò trống gì. VD: 他就是个烂泥扶不上墙的人。– Hắn ta đúng là kẻ bùn nhão không trát nổi tường.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

烂
泥

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1