1Động từ
- lấy số
- đăng ký khám bệnh
- gửi bảo đảm (thư từ)
- đăng ký khám
Ví dụ
Qù yīyuàn kànbìng yào xiān guàhào.
Đi bệnh viện khám bệnh phải lấy số đăng ký trước.
Zhè fēng xìn hěn zhòngyào, qǐng bāng wǒ jì guàhào.
Bức thư này rất quan trọng, xin hãy gửi bảo đảm giúp tôi.
Xiànzài yīyuàn zhīchí zài shǒujī shang guàhào.
Bây giờ bệnh viện hỗ trợ đăng ký khám số trên điện thoại.
Kànbìng zhīqián yào xiān guàhào.
Trước khi khám bệnh phải đăng ký khám trước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在医院、邮局等登记编号。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
去 + 医院/科室 + 挂号
đi đến bệnh viện hoặc một khoa nào đó để đăng ký lấy số khám. VD: 你去内科挂号吧。– Bạn đến khoa nội lấy số khám đi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
