Chuyển đến nội dung
摄影攝影

shèyǐng

Hán Việt: NHIẾP ẢNH

Động từDanh từĐộng từ / danh từDanh từ, động từ

HSK5

1Động từ

  1. chụp ảnh
  2. quay phim

Ví dụ

  1. 他非常喜欢摄影。

    Tā fēicháng xǐhuan shèyǐng.Anh ấy rất thích nhiếp ảnh/chụp ảnh.

  2. 请问这里可以摄影吗?

    Qǐngwèn zhèlǐ kěyǐ shèyǐng ma?Xin hỏi ở đây có được phép quay phim chụp ảnh không?

2Danh từ

  1. nghệ thuật nhiếp ảnh
  2. công việc quay phim

Ví dụ

  1. 他在这部电影中担任摄影。

    Tā zài zhè bù diànyǐng zhōng dānrèn shèyǐng.Anh ấy đảm nhiệm công việc quay phim trong bộ phim này.

  2. 我下个月打算去参观一个摄影展。

    Wǒ xià gè yuè dǎsuàn qù cānguān yí gè shèyǐngzhǎn.Tháng sau tôi dự định đi xem một triển lãm nhiếp ảnh.

3Động từ / danh từ

  1. nhiếp ảnh, chụp ảnh

Ví dụ

  1. 我很喜欢摄影。

    Wǒ hěn xǐhuan shèyǐng.Tôi rất thích nhiếp ảnh.

  2. 她是摄影社团的会长。

    Tā shì shèyǐng shètuán de huìzhǎng.Cô ấy là chủ nhiệm câu lạc bộ nhiếp ảnh.

    Từ mục 社团

4Danh từ, động từ

  1. nhiếp ảnh, chụp ảnh/quay phim

Ví dụ

  1. 他对户外风光摄影有着十分浓厚的兴趣。

    Tā duì hùwài fēngguāng shèyǐng yǒuzhe shífēn nónghòu de xìngqù.Anh ấy có niềm say mê vô cùng sâu sắc với nghệ thuật nhiếp ảnh phong cảnh ngoài trời.

  2. 他只是一名业余摄影师。

    Tā zhǐ shì yī míng yèyú shèyǐngshī.Anh ấy chỉ là một nhiếp ảnh gia nghiệp dư.

    Từ mục 业余

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 摄影师 shèyǐngshīnhiếp ảnh gia, nhà quay phim
  • 摄影展 shèyǐngzhǎntriển lãm nhiếp ảnh
  • 爱好摄影 àihào shèyǐngđam mê nhiếp ảnh
  • 摄影作品 shèyǐng zuòpǐntác phẩm nhiếp ảnh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用照相机或摄像机摄取景物的过程;拍照。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

担任 + 摄影

Đảm nhận vai trò quay phim hoặc phụ trách hình ảnh trong đoàn phim, dự án. VD: 他在剧组担任摄影。– Anh ấy đảm nhận vị trí quay phim trong đoàn phim.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

摄
影

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “摄影” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1