1Động từ
- quay phim
- ghi hình
Ví dụ
Zhè bù shǒujī de shèxiàng gōngnéng hěn qiáng.
Tính năng quay phim của chiếc điện thoại này rất mạnh.
Hūnlǐ xiànchǎng yóu zhuānyè rényuán fùzé shèxiàng.
Tại hiện trường hôn lễ có nhân viên chuyên nghiệp phụ trách ghi hình.
Tā zài wǔtái qián zhuānzhù de wèi yǎnchū de yǎnyuán shèxiàng.
Anh ấy tập trung ghi hình các diễn viên biểu diễn trước sân khấu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用摄像机摄取景物的影像。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
负责 + 摄像
Đảm nhận công việc quay phim, ghi hình một sự kiện.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “摄像” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
