Chuyển đến nội dung
学费學費

xuéfèi

Hán Việt: HỌC PHÍ

Danh từ

HSK4Lượng từ: 笔、份

1Danh từ

  1. học phí

Ví dụ

  1. 大学一年的学费是多少?

    Dàxué yì nián de xuéfèi shì duōshao?Học phí một năm đại học là bao nhiêu?

  2. 他靠兼职打工来赚取学费。

    Tā kào jiānzhí dǎgōng lái zhuànqǔ xuéfèi.Anh ấy dựa vào việc làm thêm để kiếm tiền học phí.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 交学费 jiāo xuéfèinộp học phí
  • 免学费 miǎn xuéfèimiễn học phí
  • 交不起学费 jiāo bu qǐ xuéfèikhông kham nổi học phí
  • 昂贵的学费 ángguì de xuéfèihọc phí đắt đỏ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在学校学习所缴纳的费用。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

交 / 缴 + 学费

nộp/đóng học phí. VD: 我明天去交学费。– Ngày mai tôi đi nộp học phí.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

学
费

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1