1Tính từ
- hợp mốt
- thời thượng
- hiện đại
Ví dụ
Tā de chuāndài fēicháng xīncháo.
Trang phục của cô ấy rất hợp mốt.
Niánqīng rén dōu xǐhuan zhè zhǒng xīncháo de shèjì.
Giới trẻ đều thích kiểu thiết kế hợp mốt này.
Tā de sīxiǎng hěn xīncháo, hěn róngyì jiēshòu xīnxiān shìwù.
Tư tưởng của anh ấy rất hiện đại, rất dễ tiếp thu những điều mới mẻ.
2Danh từ
- trào lưu mới
- xu hướng mới
Ví dụ
Zhè zhǒng shèjì yǐnlǐngle jīnnián de xīncháo.
Thiết kế này dẫn đầu trào lưu mới của năm nay.
Zhìnéng shǒujī de chūxiàn yǐnfā le yì gǔ kējì xīncháo.
Sự xuất hiện của điện thoại thông minh đã tạo nên một trào lưu công nghệ mới.
Tāmen shǐzhōng zǒu zài shídài xīncháo de qiánliè.
Họ luôn đi đầu trong trào lưu mới của thời đại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指新颖流行、符合时代潮流的事物或风格。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
新潮 + 的 + Danh từ
Dùng làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật phẩm hoặc phong cách.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
