Chuyển đến nội dung
便利

biànlì

Hán Việt: TIỆN LỢI

HSK5

1Tính từ

  1. tiện lợi
  2. thuận tiện

Ví dụ

  1. 这里的交通十分便利。

    Zhèlǐ de jiāotōng shífēn biànlì.

    Giao thông ở đây vô cùng thuận tiện.

  2. 智能手机给我们的生活带来了很大的便利。

    Zhìnéng shǒujī gěi wǒmen de shēnghuó dài lái le hěn dà de biànlì.

    Điện thoại thông minh đã mang lại sự tiện lợi rất lớn cho cuộc sống của chúng ta.

  3. 网上购物不仅便宜,而且非常便利。

    Wǎngshàng gòuwù bùjǐn piányi, érqiě fēicháng biànlì.

    Mua sắm trực tuyến không chỉ rẻ mà còn vô cùng tiện lợi.

2Động từ

  1. làm cho thuận lợi
  2. tạo điều kiện dễ dàng

Ví dụ

  1. 为了便利群众,医院增设了夜间门诊。

    Wèile biànlì qúnzhòng, yīyuàn zēngshè le yèjiān ménzhěn.

    Để thuận tiện cho người dân, bệnh viện đã mở thêm phòng khám ban đêm.

  2. 修建这条高速公路是为了便利两地的贸易往来。

    Xiūjiàn zhè tiáo gāosù gōnglù shì wèile biànlì liǎng dì de màoyì wǎnglái.

    Xây dựng tuyến đường cao tốc này là nhằm tạo thuận lợi cho việc giao thương giữa hai địa phương.

  3. 新政策旨在便利外籍人士办理签证。

    Xīn zhèngcè zhǐ zài biànlì wàijí rénshì bànlǐ qiānzhèng.

    Chính sách mới nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho người nước ngoài làm thủ tục visa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 交通便利 jiāotōng biànlìgiao thông thuận tiện
  • 提供便利 tígōng biànlìcung cấp sự thuận tiện
  • 生活便利 shēnghuó biànlìđời sống tiện lợi
  • 便利条件 biànlì tiáojiànđiều kiện thuận lợi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

方便;使方便。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

给……带来便利

mang lại sự thuận lợi, tiện ích cho đối tượng nào đó. VD: 地铁给市民出行带来了极大便利。– Tàu điện ngầm đã mang lại sự thuận tiện rất lớn cho việc đi lại của người dân.

为 / 为了……提供便利

tạo điều kiện thuận lợi cho việc gì/ai đó. VD: 公司为员工提供各种便利。– Công ty tạo mọi điều kiện thuận lợi cho nhân viên.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

便
利

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “便利” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1