1Tính từ
- tiện lợi
- thuận tiện
Ví dụ
Zhèlǐ de jiāotōng shífēn biànlì.
Giao thông ở đây vô cùng thuận tiện.
Zhìnéng shǒujī gěi wǒmen de shēnghuó dài lái le hěn dà de biànlì.
Điện thoại thông minh đã mang lại sự tiện lợi rất lớn cho cuộc sống của chúng ta.
Wǎngshàng gòuwù bùjǐn piányi, érqiě fēicháng biànlì.
Mua sắm trực tuyến không chỉ rẻ mà còn vô cùng tiện lợi.
2Động từ
- làm cho thuận lợi
- tạo điều kiện dễ dàng
Ví dụ
Wèile biànlì qúnzhòng, yīyuàn zēngshè le yèjiān ménzhěn.
Để thuận tiện cho người dân, bệnh viện đã mở thêm phòng khám ban đêm.
Xiūjiàn zhè tiáo gāosù gōnglù shì wèile biànlì liǎng dì de màoyì wǎnglái.
Xây dựng tuyến đường cao tốc này là nhằm tạo thuận lợi cho việc giao thương giữa hai địa phương.
Xīn zhèngcè zhǐ zài biànlì wàijí rénshì bànlǐ qiānzhèng.
Chính sách mới nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho người nước ngoài làm thủ tục visa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
方便;使方便。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给……带来便利
mang lại sự thuận lợi, tiện ích cho đối tượng nào đó. VD: 地铁给市民出行带来了极大便利。– Tàu điện ngầm đã mang lại sự thuận tiện rất lớn cho việc đi lại của người dân.
为 / 为了……提供便利
tạo điều kiện thuận lợi cho việc gì/ai đó. VD: 公司为员工提供各种便利。– Công ty tạo mọi điều kiện thuận lợi cho nhân viên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “便利” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
