1Danh từ
- chênh lệch múi giờ
- sự chênh lệch thời gian
Ví dụ
Wǒ gāng chūguó, hái zài dǎo shíchā.
Tôi vừa ra nước ngoài, vẫn đang điều chỉnh chênh lệch múi giờ.
Běijīng hé Lúndūn yǒu qī gè xiǎoshí de shíchā.
Bắc Kinh và Luân Đôn chênh lệch múi giờ 7 tiếng.
Yīnwèi yǒu shíchā, tā bànyè xǐng lái jiù shuì bù zháo le.
Vì chênh lệch múi giờ nên nửa đêm anh ấy tỉnh dậy là không ngủ lại được nữa.
Wǒmen nàr gēn Běijīng yǒu qī gè xiǎoshí de shíchā.
Chỗ chúng tôi lệch 7 tiếng so với Bắc Kinh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
因两地经度不同而产生的时刻差。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 和 B 有 + khoảng thời gian + 的时差
biểu thị chênh lệch múi giờ giữa hai nơi A và B. VD: 中国和法国有六个小时的时差。– Trung Quốc và Pháp chênh nhau sáu tiếng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
