Chuyển đến nội dung
本能

běnnéng

Hán Việt: BỔN NĂNG

HSK6Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. bản năng

Ví dụ

  1. 保护幼崽是动物的本能。

    Bǎohù yòuzǎi shì dòngwù de běnnéng.

    Bảo vệ con non là bản năng của động vật.

  2. 遇到危险时,他本能地往后退了一步。

    Yù dào wēixiǎn shí, tā běnnéng de wǎng hòu tuìle yí bù.

    Khi gặp nguy hiểm, anh ấy lùi lại một bước theo bản năng.

  3. 求生是所有生物的本能。

    Qiúshēng shì suǒyǒu shēngwù de běnnéng.

    Sinh tồn là bản năng của mọi sinh vật.

  4. 发脾气是人的本能,但能克制脾气才是一种了不起的本事。

    Fā píqi shì rén de běnnéng, dàn néng kèzhì píqi cái shì yì zhǒng liǎobuqǐ de běnshi.

    Nổi nóng là bản năng của con người, nhưng biết kiềm chế cơn nóng giận mới là bản lĩnh đáng nể.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 生存本能 shēngcún běnnéngbản năng sinh tồn
  • 本能反应 běnnéng fǎnyìngphản xạ bản năng
  • 出于本能 chūyú běnnéngxuất phát từ bản năng
  • 人类本能 rénlèi běnnéngbản năng của con người

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人类和动物不学就会的本领;无意识的反应。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

出于 + 本能

Biểu thị hành động xuất phát từ bản năng tự nhiên.

本能地 + động từ

Làm trạng ngữ chỉ hành động diễn ra một cách tự nhiên theo phản xạ, không cần suy nghĩ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

本
能

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1