1Danh từ
- cơ hội
- dịp may
- thời cơ
- cơ hội, thời cơ
Ví dụ
Miànduì xīn de fāzhǎn jīyù, wǒmen yīdìng yào hǎohǎo bǎwò.
Đứng trước cơ hội phát triển mới, chúng ta nhất định phải nắm bắt thật tốt.
Tiǎozhàn yǔ jīyù wǎngwǎng shì bìngcún de.
Thách thức và cơ hội thường luôn song hành cùng nhau.
Gǎigé kāifàng wèi niánqīngrén chuàngzào le jùdà de chuàngyè jīyù.
Cải cách mở cửa đã tạo ra cơ hội khởi nghiệp to lớn cho giới trẻ.
Hùliánwǎng jìshù de géxīn gěi yuǎnchéng péixùn dài lái le xīn de jīyù.
Sự đổi mới của công nghệ Internet đã đem đến cơ hội mới cho đào tạo từ xa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
好的时机或际遇。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把握 / 抓住 + 机遇
Diễn đạt hành vi nắm bắt cơ hội, thời cơ thuận lợi để hành động.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
