Chuyển đến nội dung
步枪步槍

bùqiāng

Hán Việt: BỘ THƯƠNG

Danh từ

HSK6Lượng từ: 支、把、枝

1Danh từ

  1. súng trường

Ví dụ

  1. 士兵们手里拿着步枪。

    Shìbīngmen shǒulǐ názhe bùqiāng.Các người lính cầm súng trường trong tay.

  2. 他在射击比赛中获得了步枪项目金牌。

    Tā zài shèjī bǐsài zhōng huòdé le bùqiāng xiàngmù jīnpái.Anh ấy đã đoạt huy chương vàng môn súng trường trong giải bắn súng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 自动步枪 zìdòng bùqiāngsúng trường tự động
  • 步枪射击 bùqiāng shèjībắn súng trường
  • 手持步枪 shǒuchí bùqiāngtay cầm súng trường
  • 一支步枪 yì zhī bùqiāngmột khẩu súng trường

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

单兵使用的长管枪支,多用于射击单个人员目标。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一支 + 步枪

Lượng từ phổ biến đi kèm súng trường là 支 (zhī). VD: 一支新步枪 – một khẩu súng trường mới.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

步
枪

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “步枪” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1