Chuyển đến nội dung
校长校長

xiàozhǎng

Hán Việt: HIỆU TRƯỞNG

Danh từ

HSK3Lượng từ: 位、个

1Danh từ

  1. hiệu trưởng

Ví dụ

  1. 校长正在给全校师生讲话。

    Xiàozhǎng zhèngzài gěi quán xiào shīshēng jiǎnghuà.Hiệu trưởng đang phát biểu trước toàn thể thầy cô và học sinh.

  2. 他是我们学校的校长。

    Tā shì wǒmen xuéxiào de xiàozhǎng.Thầy ấy là hiệu trưởng trường chúng tôi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 当校长 dāng xiàozhǎnglàm hiệu trưởng
  • 副校长 fù xiàozhǎngphó hiệu trưởng
  • 校长办公室 xiàozhǎng bàngōngshìphòng hiệu trưởng
  • 大学校长 dàxué xiàozhǎnghiệu trưởng trường đại học

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

学校的最高行政负责人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Họ + 校长

cách xưng hô lịch sự với hiệu trưởng. VD: 王校长好!– Chào thầy hiệu trưởng Vương!

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

校
长

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1