1Động từ
- soát vé
- kiểm tra vé
Ví dụ
Huǒchē kuài kāi le, qǐng dàjiā zhǔnbèi jiǎnpiào.
Tàu sắp chạy rồi, xin mời mọi người chuẩn bị soát vé.
Chéngkèmen zhèngzài páiduì jiǎnpiào.
Hành khách đang xếp hàng soát vé.
Jiǎnpiàokǒu zài nǎlǐ?
Cửa soát vé ở đâu vậy?
Huǒchē kuài kāi le, dàjiā dōu zài páiduì jiǎnpiào.
Tàu sắp chạy rồi, mọi người đều đang xếp hàng soát vé.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
查对入场券、车票等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 地点(如:检票口)+ 检票
Chỉ địa điểm tiến hành việc kiểm tra vé.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
