Chuyển đến nội dung
橡子

xiàngzǐ

Hán Việt: TƯỢNG TỬ

Danh từ

Lượng từ: 个、颗

1Danh từ

  1. quả sồi (hạt của cây sồi)

Ví dụ

  1. 小松鼠正在树下收集橡子。

    Xiǎo sōngshǔ zhèngzài shù xià shōují xiàngzǐ.Chú sóc nhỏ đang gom quả sồi dưới gốc cây.

  2. 秋天到了,橡子纷纷从树上落下来。

    Qiūtiān dào le, xiàngzǐ fēnfēn cóng shù shang luò xiàlái.Mùa thu đến rồi, quả sồi rụng lả tả từ trên cây xuống.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 捡橡子 jiǎn xiàngzǐnhặt quả sồi
  • 橡子粉 xiàngzǐfěnbột quả sồi
  • 一颗橡子 yì kē xiàngzǐmột quả sồi
  • 橡子面 xiàngzǐmiànbột mì từ quả sồi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

橡树(栎树)的果实,外壳坚硬,富含淀粉。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 橡子 + 做/制作……

Dùng hạt sồi để chế biến/làm ra món gì. VD: 他们用橡子做豆腐。 – Họ dùng hạt sồi để làm đậu phụ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

橡
子

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1