1Danh từ
- vở opera
- ca kịch
Ví dụ
Jīnwǎn wǒmen qù dà jùyuàn kàn gējù.
Tối nay chúng tôi đến nhà hát lớn xem opera.
Zhè shì yí bù zhùmíng de xīfāng gǔdiǎn gējù.
Đây là một vở opera cổ điển phương Tây nổi tiếng.
Tā zài gējù zhōng dānrèn nǚzhǔjué, zhǎnxiàn le gāochāo de chànggōng.
Cô ấy đảm nhận vai nữ chính trong vở opera, phô diễn giọng hát điêu luyện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
以歌唱为主,结合戏剧、音乐、舞蹈等的舞台艺术形式。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
看/演/排练 + 歌剧
xem/diễn/tập luyện vở opera. VD: 他们正在排练一部新歌剧。– Họ đang tập dượt một vở opera mới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
