1Danh từ
- cổng chính
- cửa chính
Ví dụ
Wǒmen zài xuéxiào de zhèngmén jiànmiàn ba.
Chúng ta gặp nhau ở cổng chính của trường nhé.
Zhè zuò gǔ jiànzhù de zhèngmén fēicháng qìpài.
Cổng chính của tòa kiến trúc cổ này trông rất bề thế.
Yīnwèi zhèngzài shīgōng, qǐng dàjiā cóng cèmén jìnrù, zhèngmén zànshí guānbì.
Vì đang thi công, xin mọi người đi vào từ cửa ngách, cửa chính tạm thời đóng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
建筑物或庭院正面的主要的门。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在/从 + 正门 + động từ
Chỉ vị trí hoặc phương hướng đi qua cửa chính. VD: 从正门进去。– Đi vào từ cổng chính.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
