1Tính từ
- tàn nhẫn
- dã man
Ví dụ
Nüèdài dòngwù shì yì zhǒng cánrěn de xíngwéi.
Ngược đãi động vật là một hành vi tàn nhẫn.
Xiōngshǒu zuò'àn de shǒuduàn jíqí cánrěn.
Thủ đoạn gây án của hung thủ vô cùng tàn nhẫn.
Miànduì cánrěn de xiànshí, wǒmen bìxū xuéhuì jiānqiáng.
Đối mặt với hiện thực tàn nhẫn, chúng ta buộc phải học cách kiên cường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
残暴狠毒,毫无同情心。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + đối tượng + 很/极其 + 残忍
Biểu thị sự tàn nhẫn, lạnh lùng, vô tình đối với một ai đó hoặc sinh vật nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
