1Danh từ
- khăn mặt
- khăn bông
- khăn mặt, khăn bông
Ví dụ
Qǐng gěi wǒ ná yì tiáo xīn máojīn.
Làm ơn lấy giúp tôi một chiếc khăn mặt mới.
Yòng máojīn bǎ liǎn cā gān.
Dùng khăn mặt lau khô mặt đi.
Xǐ wán zǎo jìde bǎ máojīn liàng qǐlai.
Tắm xong nhớ phơi khăn tắm lên nhé.
Xǐ wán liǎn yǐhòu yào yòng gānjìng de máojīn cā gān.
Rửa mặt xong phải dùng khăn sạch lau khô.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用来洗脸、擦手等的棉织品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 毛巾 + 擦...
dùng khăn mặt lau cái gì đó. VD: 用毛巾擦手 – dùng khăn lau tay.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
