Chuyển đến nội dung
水平

shuǐpíng

Hán Việt: THỦY BÌNH

Danh từTính từ

HSK3Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. trình độ
  2. mức độ

Ví dụ

  1. 经过努力,他的汉语水平提高得很快。

    Jīngguò nǔlì, tā de Hànyǔ shuǐpíng tígāo de hěn kuài.Nhờ nỗ lực, trình độ tiếng Trung của anh ấy nâng cao rất nhanh.

  2. 这些工人的技术水平非常高。

    Zhèxiē gōngrén de jìshù shuǐpíng fēicháng gāo.Trình độ tay nghề của các công nhân này rất cao.

2Tính từ

  1. nằm ngang
  2. bằng phẳng

Ví dụ

  1. 保持桌面的水平。

    Bǎochí zhuōmiàn de shuǐpíng.Giữ cho mặt bàn được bằng phẳng.

  2. 这条线画得不是很水平。

    Zhè tiáo xiàn huà de bú shì hěn shuǐpíng.Đường này kẻ không được ngang phẳng lắm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 汉语水平 Hànyǔ shuǐpíngtrình độ tiếng Hán
  • 生活水平 shēnghuó shuǐpíngmức sống
  • 提高水平 tígāo shuǐpíngnâng cao trình độ
  • 水平很高 shuǐpíng hěn gāotrình độ rất cao

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在某一方面所达到的高度或程度;与地平面平行的。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

提高 + 水平

nâng cao trình độ/mức độ nào đó. VD: 提高写作水平。– Nâng cao trình độ viết.

随着……,……

Giới từ “随着” đứng trước từ ngữ hoặc phân câu biểu thị sự vận động, biến đổi (như phát triển, nâng cao, thay đổi...), dùng để chỉ ra sự việc đó là điều kiện hoặc bối cảnh kéo theo một sự việc khác thay đổi tương ứng. Trong tiếng Việt thường dịch là "cùng với...", "theo...".

随着天气越来越冷,去公园跑步的人少了。 – Trời càng ngày càng lạnh, người ra công viên chạy bộ ít đi.

随着中文水平的提高,我能看懂的书越来越多。 – Trình độ tiếng Trung càng tốt, sách mình đọc hiểu được càng nhiều.

Bài học: HSK4 · 欢迎来中国留学! – Chào mừng đến Trung Quốc du học!

(1) 够 + Tính từ (+ 的) | (2) (不)够 + Danh từ / Động từ

'够' có hai cách dùng chính: (1) Phó từ: biểu thị mức độ cao ('khá', 'thật là'), thường đi cùng cấu trúc '够……的' trong khẩu ngữ; (2) Động từ: biểu thị số lượng đáp ứng đủ nhu cầu hoặc đạt tới một tiêu chuẩn nhất định ('đủ', phủ định dùng '不够' - chưa đủ, không đủ).

你的中文水平够高的,这都听懂了! – Trình độ tiếng Trung của em khá cao đấy, câu này mà cũng hiểu!

明天请家月和李文来吃饭,四个菜够不够? – Mai mời Gia Nguyệt và Lý Văn đến ăn cơm, bốn món có đủ không?

Bài học: HSK4 · 饭桌上的中国文化 – Văn hóa Trung Hoa trên bàn ăn

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

水
平

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “水平” 4

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1