1Danh từ
- vòi nước
Ví dụ
Xǐ wán shǒu hòu jìde bǎ shuǐlóngtóu guān hǎo.
Rửa tay xong nhớ khóa vòi nước lại nhé.
Chúfáng de shuǐlóngtóu huài le, yìzhí zài lòushuǐ.
Vòi nước trong bếp bị hỏng, cứ rò rỉ nước suốt.
Tā zhǎo xiūlǐgōng huàn le yí gè xīn de shuǐlóngtóu.
Anh ấy gọi thợ sửa chữa đến thay một chiếc vòi nước mới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
安装在水管末端,用来控制水流开关的装置。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 水龙头 + 开/关 + 紧/好
mở/khóa chặt vòi nước. VD: 出门前请把水龙头关好。– Trước khi ra ngoài hãy khóa chặt vòi nước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
