1Danh từ
- fara (đơn vị điện dung)
Ví dụ
Fǎlā shì diànróngliàng de guójì dānwèi.
Fara là đơn vị quốc tế của điện dung.
Yí gè fǎlā de diànróng zài shíjì diànlù zhōng shì xiāngdāng dà de.
Điện dung một fara trong mạch điện thực tế là tương đối lớn.
Wēifǎlā shì gèng chángyòng de diànróng dānwèi.
Microfara là đơn vị điện dung được dùng phổ biến hơn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
电容的国际单位,符号为F。纪念英国物理学家法拉第。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
số lượng + 法拉
Dùng biểu thị giá trị dung lượng tụ điện trong vật lý. VD: 0.1法拉 – 0.1 fara.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
