1Danh từ
- bọt
- bọt nước
- bọt xà phòng
- bong bóng (kinh tế, tài chính)
- sự hão huyền
Ví dụ
Féizàoshuǐ jiǎobàn hòu chǎnshēng le dàliàng pàomò.
Nước xà phòng sau khi khuấy sinh ra một lượng lớn bọt.
Zhèngfǔ cǎiqǔ cuòshī fángzhǐ fángdìchǎn pàomò pòliè.
Chính phủ đã áp dụng các biện pháp để ngăn ngừa bong bóng bất động sản tan vỡ.
Bēi zhōng de píjiǔ fàn qǐ le yī céng xìnì de bái pàomò.
Cốc bia dâng lên một lớp bọt trắng mịn màng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
聚在一起的许多小气泡;比喻表面的繁荣或虚浮不实的事物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
泡沫 + 破裂 / 破灭
Miêu tả bong bóng tài chính sụp đổ hoặc ảo tưởng tan biến.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
