Chuyển đến nội dung
注册註冊

zhùcè

Hán Việt: CHÚ SÁCH

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. đăng ký
  2. ghi danh

Ví dụ

  1. 你需要在网站上注册一个账号。

    Nǐ xūyào zài wǎngzhàn shang zhùcè yí ge zhànghào.Bạn cần đăng ký một tài khoản trên trang web.

  2. 这家新公司刚刚完成工商注册。

    Zhè jiā xīn gōngsī gānggāng wánchéng gōngshāng zhùcè.Công ty mới này vừa hoàn tất đăng ký kinh doanh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 注册账号 zhùcè zhànghàođăng ký tài khoản
  • 注册商标 zhùcè shāngbiāothương hiệu đã đăng ký
  • 注册资本 zhùcè zīběnvốn đăng ký
  • 完成注册 wánchéng zhùcèhoàn thành đăng ký

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把名字记入册子中,多指登记备案。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……注册 + tân ngữ

Đăng ký tài khoản hoặc hồ sơ tại một nền tảng, tổ chức nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

注
册

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1