1Tên riêng
- Tết Té Nước
Ví dụ
Xīshuāngbǎnnà de Pōshuǐjié fēicháng rènao.
Tết Té Nước ở Tây Song Bản Nạp vô cùng náo nhiệt.
Měinián sì yuè zhōngxún, Xīshuāngbǎnnà dōuhuì guò Pōshuǐjié.
Hằng năm vào giữa tháng tư, Tây Song Bản Nạp đều đón Tết té nước.
Měinián Pōshuǐjié, zhèlǐ dōu huì xīyǐn hěn duō yóukè.
Mỗi dịp Tết Té Nước, nơi đây đều thu hút rất đông du khách.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
傣族等少数民族的新年节日,节日期间人们互相泼水以示祝福。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
过 + 泼水节
Dùng để diễn đạt việc ăn Tết/đón Tết Té Nước. VD: 我们打算去云南过泼水节。– Chúng tôi định đến Vân Nam đón Tết Té Nước.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
