1Liên từ
- ví dụ
- ví như
- chẳng hạn
Ví dụ
2Động từ
- ví dụ như, chẳng hạn
- chẳng hạn, ví dụ
- chẳng hạn như, ví dụ
- ví dụ, chẳng hạn như
Ví dụ
Tā yǒu hěn duō àihào, bǐrú dǎ wǎngqiú, yóuyǒng hé huàhuà.Cậu ấy có rất nhiều sở thích, chẳng hạn đánh tennis, bơi lội và vẽ tranh.
Hěn duō yùndòng tā dōu shàncháng, bǐrú yóuyǒng hé dǎ wǎngqiú.Rất nhiều môn thể thao anh ấy đều giỏi, ví như bơi lội và chơi quần vợt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示举例,等于说“例如”。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
tổng quát, 比如 + đối tượng cụ thể 1, đối tượng cụ thể 2
dùng để liệt kê ví dụ làm rõ cho câu nói phía trước. VD: 我喜欢吃水果,比如苹果、香蕉。– Tôi thích ăn hoa quả, ví dụ như táo, chuối.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
