Chuyển đến nội dung
洋蓟洋薊

yángjì

Hán Việt: DƯƠNG KẾ

Danh từ

Lượng từ: 个、朵、棵

1Danh từ

  1. atisô (cây hoặc hoa atisô)

Ví dụ

  1. 洋蓟是一种营养丰富的蔬菜。

    Yángjì shì yī zhǒng yíngyǎng fēngfù de shūcài.Atisô là một loại rau giàu dinh dưỡng.

  2. 很多人喜欢用洋蓟泡茶喝。

    Hěn duō rén xǐhuan yòng yángjì pào chá hē.Nhiều người thích dùng atisô để hãm trà uống.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 新鲜洋蓟 xīnxiān yángjìatisô tươi
  • 洋蓟茶 yángjì chátrà atisô
  • 洋蓟心 yángjì xīnlòng atisô
  • 烤洋蓟 kǎo yángjìatisô nướng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

菊科草本植物,花蕾可供食用,也指其供食用的花蕾,营养价值高,富含抗氧化物质。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 洋蓟 + 煮汤/泡茶

Dùng atisô để nấu canh/pha trà. VD: 用洋蓟煮汤很清甜。– Dùng atisô nấu canh rất thanh ngọt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

洋
蓟

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1