Từ điển chưa có mục “从来没有”. Pinyin tham khảo: cóng lái méi yǒu. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tā de yánxíng cónglái méiyǒu yuèguǐ guò.
Lời nói và hành động của anh ấy chưa bao giờ vượt quá chuẩn mực.
Từ mục 越轨
Tā chūdào duō nián, cónglái méiyǒu rènhé fēiwén.
Anh ấy vào nghề nhiều năm, chưa từng có bất kỳ tin đồn tình ái nào.
Từ mục 绯闻
Miànduì nìjìng, tā cónglái méiyǒu xiǎng guò fàngqì.
Đối mặt với nghịch cảnh, anh ấy chưa bao giờ nghĩ tới việc từ bỏ.
Từ mục 逆境
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
