1Danh từ
- khả năng nhìn thấu
- sức nhìn thấu
- năng lực quan sát thấu đáo
Ví dụ
Zhè wèi yōuxiù de lǐngdǎozhě jùyǒu mǐnruì de shāngyè dòngchálì.Nhà lãnh đạo xuất sắc này sở hữu khả năng nhìn thấu kinh doanh rất nhạy bén.
Duō dúshū, duō sīkǎo yǒuzhùyú péiyǎng gèrén de dòngchálì.Đọc nhiều sách, suy nghĩ nhiều có ích cho việc bồi dưỡng khả năng nhìn thấu của bản thân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
深入观察、准确理解和看透事物本质的能力。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
具备/具有 + (敏锐/深刻的) + 洞察力
có được sức nhìn thấu nhạy bén/sâu sắc. VD: 他具备非凡的洞察力。– Anh ấy sở hữu năng lực nhìn thấu phi thường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
