Chuyển đến nội dung
流感

liúgǎn

Hán Việt: LƯU CẢM

Danh từ

HSK5Lượng từ: 场、次

1Danh từ

  1. bệnh cúm
  2. cúm

Ví dụ

  1. 最近流感流行,大家要注意防范。

    Zuìjìn liúgǎn liúxíng, dàjiā yào zhùyì fángfàn.Dạo này dịch cúm đang lưu hành, mọi người phải chú ý phòng ngừa.

  2. 得了流感要多喝水,多休息。

    Dé le liúgǎn yào duō hē shuǐ, duō xiūxi.Bị cúm thì phải uống nhiều nước và nghỉ ngơi nhiều.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 得流感 dé liúgǎnbị cúm
  • 流感疫苗 liúgǎn yìmiáovắc xin cúm
  • 流感病毒 liúgǎn bìngdúvi-rút cúm
  • 预防流感 yùfáng liúgǎnphòng ngừa cúm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

流行性感冒的简称,由流感病毒引起的急性传染病。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

接种 / 打 + 流感疫苗

Tiêm phòng vắc-xin cúm mùa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

流
感

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “流感” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1