1Danh từ
- thiểu số
- số ít
- thiểu số, số ít
Ví dụ
Shǎoshù fúcóng duōshù shì mínzhǔ de jīběn yuánzé.
Thiểu số phục tùng đa số là nguyên tắc cơ bản của dân chủ.
Zhǐyǒu shǎoshù rén tōngguò le zhè cì kǎoshì.
Chỉ có một số ít người vượt qua kỳ thi lần này.
Zhè zhǐshì jí shǎoshù de qíngkuàng, bú yòng dānxīn.
Đây chỉ là tình huống vô cùng hiếm hoi, không cần lo lắng.
Zhǐyǒu shǎoshù rén zànchéng zhè gè yìjiàn.
Chỉ có số ít người tán thành ý kiến này.
Zhǐ yǒu shǎoshù rén zhīdào zhè gè xiāoxi.
Chỉ có số ít người biết tin tức này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
较小的数量。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
少数 + danh từ
Đứng trước danh từ để chỉ một bộ phận nhỏ, số lượng ít.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
