Chuyển đến nội dung
流氓

liúmáng

Hán Việt: LƯU MANH

HSK7–9Lượng từ: 个、帮、伙

1Danh từ

  1. kẻ lưu manh
  2. côn đồ

Ví dụ

  1. 这个小区最近常有流氓出没。

    Zhège xiǎoqū zuìjìn cháng yǒu liúmáng chūmò.

    Khu này gần đây thường có kẻ lưu manh lai vãng.

  2. 警察迅速抓获了那帮流氓。

    Jǐngchá xùnsù zhuāhuò le nà bāng liúmáng.

    Cảnh sát đã nhanh chóng bắt gọn đám côn đồ đó.

  3. 遇到流氓纠缠,应该第一时间报警。

    Yù dào liúmáng jiūchán, yīnggāi dì-yī shíjiān bàojǐng.

    Gặp phải kẻ lưu manh quấy rối, nên báo cảnh sát ngay lập tức.

2Động từ

  1. giở trò lưu manh
  2. vô lại

Ví dụ

  1. 他竟然当街耍流氓。

    Tā jìngrán dāngjiē shuǎ liúmáng.

    Hắn ta lại dám giở trò lưu manh ngay giữa phố.

  2. 不以结婚为目的的谈恋爱都是耍流氓。

    Bù yǐ jiéhūn wéi mùdì de tán liàn'ài dōu shì shuǎ liúmáng.

    Yêu đương mà không nhằm mục đích kết hôn đều là vô lại.

  3. 那个醉汉在公交车上耍流氓,被乘客们制止了。

    Nàge zuìhàn zài gōngjiāochē shang shuǎ liúmáng, bèi chéngkèmen zhìzhǐ le.

    Gã say xỉn giở trò bậy bạ trên xe buýt đã bị các hành khách ngăn chặn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 耍流氓 shuǎ liúmánggiở trò lưu manh, dâm ô
  • 流氓集团 liúmáng jítuánbăng nhóm lưu manh
  • 流氓作风 liúmáng zuòfēngtác phong lưu manh, vô lại
  • 小流氓 xiǎo liúmángtên lưu manh vặt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

原指不务正业的人,现指经常寻衅滋事、调戏妇女等不良分子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

耍 + 流氓

Giở trò lưu manh, quấy rối tình dục hoặc hành vi vô lại.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

流
氓

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1