1Danh từ
- kẻ lưu manh
- côn đồ
Ví dụ
Zhège xiǎoqū zuìjìn cháng yǒu liúmáng chūmò.
Khu này gần đây thường có kẻ lưu manh lai vãng.
Jǐngchá xùnsù zhuāhuò le nà bāng liúmáng.
Cảnh sát đã nhanh chóng bắt gọn đám côn đồ đó.
Yù dào liúmáng jiūchán, yīnggāi dì-yī shíjiān bàojǐng.
Gặp phải kẻ lưu manh quấy rối, nên báo cảnh sát ngay lập tức.
2Động từ
- giở trò lưu manh
- vô lại
Ví dụ
Tā jìngrán dāngjiē shuǎ liúmáng.
Hắn ta lại dám giở trò lưu manh ngay giữa phố.
Bù yǐ jiéhūn wéi mùdì de tán liàn'ài dōu shì shuǎ liúmáng.
Yêu đương mà không nhằm mục đích kết hôn đều là vô lại.
Nàge zuìhàn zài gōngjiāochē shang shuǎ liúmáng, bèi chéngkèmen zhìzhǐ le.
Gã say xỉn giở trò bậy bạ trên xe buýt đã bị các hành khách ngăn chặn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
原指不务正业的人,现指经常寻衅滋事、调戏妇女等不良分子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
耍 + 流氓
Giở trò lưu manh, quấy rối tình dục hoặc hành vi vô lại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
