Chuyển đến nội dung
测验測驗

cèyàn

Hán Việt: TRẮC NGHIỆM

Động từDanh từ

HSK7–9Lượng từ: 次、场

1Động từ

  1. kiểm tra
  2. khảo sát
  3. trắc nghiệm

Ví dụ

  1. 老师下周要测验我们的英语听力。

    Lǎoshī xià zhōu yào cèyàn wǒmen de Yīngyǔ tīnglì.Tuần sau giáo viên sẽ kiểm tra môn nghe tiếng Anh của chúng tôi.

  2. 用实际行动来测验他的忠诚度。

    Yòng shíjì xíngdòng lái cèyàn tā de zhōngchéngdù.Dùng hành động thực tế để kiểm tra mức độ trung thành của anh ấy.

2Danh từ

  1. bài kiểm tra
  2. cuộc trắc nghiệm

Ví dụ

  1. 他在这次数学测验中得了满分。

    Tā zài zhè cì shùxué cèyàn zhōng déle mǎnfēn.Cậu ấy đã đạt điểm tối đa trong bài kiểm tra toán lần này.

  2. 心理测验的结果表明他的压力很大。

    Xīnlǐ cèyàn de jiéguǒ biǎomíng tā de yālì hěn dà.Kết quả trắc nghiệm tâm lý cho thấy áp lực của anh ấy rất lớn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 随堂测验 suítáng cèyànkiểm tra đột xuất tại lớp
  • 心理测验 xīnlǐ cèyàntrắc nghiệm tâm lý
  • 测验成绩 cèyàn chéngjìthành tích kiểm tra
  • 进行测验 jìnxíng cèyàntiến hành kiểm tra/trắc nghiệm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用仪器测量检验;通过考查检验学业成绩或业务能力。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

接受 / 进行 + 测验

Kết hợp làm tân ngữ cho động từ chỉ hành động tham gia hoặc tổ chức kiểm tra. VD: 接受能力测验。– Tiếp nhận kiểm tra năng lực.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

测
验

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “测验” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1