1Danh từ
- hải tặc
- cướp biển
Ví dụ
Shāngchuán zài Yàdīngwān zāodàole hǎidào de xíjī.
Tàu buôn đã bị cướp biển tấn công tại vịnh Aden.
Diànyǐng jiǎngshùle yí ge guānyú Jiālèbǐ hǎidào de gùshi.
Bộ phim kể về câu chuyện cướp biển vùng Caribbean.
Hǎijūn chénggōng hùháng bìng jītuìle hǎidào.
Hải quân đã hộ tống thành công và đẩy lùi cướp biển.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在海上劫掠过往船只和财物的强盗。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
遭/受到 + 海盗 + (的)袭击/劫持
bị cướp biển tấn công/bắt giữ. VD: 货轮遭到海盗袭击。– Tàu chở hàng bị cướp biển tấn công.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “海盗” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
