1Động từ
- giải trí
- tiêu khiển
Ví dụ
Tuìxiū hòu, tā yǐ xiàqí wéi xiāoqiǎn.
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy lấy đánh cờ làm thú giải trí.
Xiánxiá shí, wǒ xǐhuan tīng yīnyuè lái xiāoqiǎn.
Khi rảnh rỗi, tôi thích nghe nhạc để giải trí.
Nǐ bié ná wǒ xiāoqiǎn le, kuài shuō zhèngshì ba.
Bạn đừng trêu chọc tôi nữa, mau nói chuyện chính đi.
2Danh từ
- trò tiêu khiển
- thú giải trí
Ví dụ
Yuèdú shì tā wéiyī de xiāoqiǎn.
Đọc sách là trò tiêu khiển duy nhất của anh ấy.
Dǎ gāo'ěrfūqiú shì xǔduō fùrén de zhǔyào xiāoqiǎn.
Chơi gôn là thú tiêu khiển chính của nhiều người giàu.
Zài nàge piānpì de xiǎozhèn shang, diànyǐngyuàn shì niánqīngrén wéishù bù duō de xiāoqiǎn zhī yī.
Ở thị trấn hẻo lánh đó, rạp chiếu phim là một trong số ít thú tiêu khiển của thanh niên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用自己感觉愉快的事来度过空闲时间;也指寻找乐趣的方式。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
以……为消遣
Lấy việc gì làm thú tiêu khiển. VD: 老人以养花为消遣。– Ông cụ lấy việc chăm hoa làm thú tiêu khiển.
拿 + ai đó + 消遣
Trêu đùa, chế giễu ai đó để làm trò vui. VD: 别拿我消遣了!– Đừng trêu tôi nữa!
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
