1Tính từ
- nhạt
- lạt (vị)
- nhạt (màu sắc)
- loãng
- lạnh nhạt
- nhạt, thoang thoảng
- nhạt (màu sắc, vị giác), loãng
- nhạt, thanh nhạt
- nhạt, nhạt màu, loãng
Ví dụ
Zhè ge tāng wèidao tài dàn le, jiā diǎn yán ba.
Món canh này vị nhạt quá, thêm chút muối đi.
Tā jīntiān chuān le yí jiàn qiǎndàn yánsè de chènshān.
Hôm nay cô ấy mặc một chiếc áo sơ mi màu nhạt.
Tāmen zhījiān de guānxì jiànjiàn biàn dàn le.
Quan hệ giữa họ dần dần trở nên lạnh nhạt.
Kōngqì zhōng mímàn zhe dàndàn de huāxiāng.
Trong không khí thoang thoảng mùi hương hoa dịu nhẹ.
Zhè bēi chá wèidao hěn dàn, dàn hē zhe hěn shūfu.
Tách trà này vị nhạt nhưng uống rất dễ chịu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
含盐分少,味不浓;颜色浅;不浓烈;冷淡。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
变 + 淡
chỉ mức độ mùi vị, màu sắc, tình cảm giảm đi. VD: 感情变淡了。– Tình cảm trở nên phai nhạt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “淡” 8
- 冲淡chōngdàn XUNG ĐẠMlàm loãng; pha loãng; làm phai mờHSK5
- 清淡qīngdàn THANH ĐẠMthanh đạm; nhạt; ít dầu mỡHSK6
- 淡化dànhuà ĐẠM HÓAlàm nhạt đi; xem nhẹ; phai nhạtHSK7–9
- 淡季dànjì ĐẠM QUÝmùa vắng khách; mùa ế ẩmHSK7–9
- 淡水dànshuǐ ĐẠM THỦYnước ngọtHSK7–9
- 冷淡lěngdàn LÃNH ĐẠMlạnh nhạt; thờ ơ; lãnh đạmHSK7–9
- 平淡píngdàn BÌNH ĐẠMbình lặng; bình thường; nhạt nhẽoHSK7–9
- 轻描淡写qīngmiáodànxiě KHINH MIÊU ĐẠM TẢnói nhẹ bớt; nói qua loa; lướt nhẹ qua chuyện nghiêm trọng
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
