1Tính từ
- ẩm ướt
- mịn màng
- ấm no
- dư dả (cuộc sống)
Ví dụ
Chūnyǔ guòhòu, nítǔ biàn de hěn zīrùn.
Sau cơn mưa xuân, đất đai trở nên rất ẩm ướt mỡ màu.
Zhè jǐ nián tāmen de xiǎorìzi guò de hěn zīrùn.
Mấy năm nay cuộc sống thường ngày của họ trôi qua rất đủ đầy, êm ấm.
Zhè kuǎn hùfūpǐn néng ràng pífū bǎochí zīrùn.
Loại mỹ phẩm này có thể giữ cho làn da luôn ẩm mượt mịn màng.
2Động từ
- thấm nhuần
- làm cho tươi tắn/ẩm mịn
Ví dụ
Gāntián de quánshuǐ zīrùn le gānkě de xīntián.
Dòng suối ngọt lành đã tưới mát tâm hồn đang khô hạn.
Xìyǔ zīrùn zhe dàdì de wànwù.
Cơn mưa phùn tưới tắm muôn loài trên mặt đất.
Lǎoshī de guān'ài zīrùn le měi yí gè xuésheng de xīnlíng.
Sự quan tâm của thầy cô đã sưởi ấm tâm hồn mỗi học sinh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
含水分多、不干燥;浸润;也指生活过得舒适优裕。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
滋润 + tân ngữ (心田 / 土地 / 皮肤)
Động từ mang tân ngữ chỉ việc làm cho ẩm ướt hoặc nuôi dưỡng về mặt tinh thần.
日子 / 生活 + 过得 + 很滋润
Miêu tả cuộc sống thoải mái, sung túc, không phải lo nghĩ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
