Chuyển đến nội dung
滋润滋潤

zīrùn

Hán Việt: TƯ NHUẬN

HSK7–9

1Tính từ

  1. ẩm ướt
  2. mịn màng
  3. ấm no
  4. dư dả (cuộc sống)

Ví dụ

  1. 春雨过后,泥土变得很滋润。

    Chūnyǔ guòhòu, nítǔ biàn de hěn zīrùn.

    Sau cơn mưa xuân, đất đai trở nên rất ẩm ướt mỡ màu.

  2. 这几年他们的小日子过得很滋润。

    Zhè jǐ nián tāmen de xiǎorìzi guò de hěn zīrùn.

    Mấy năm nay cuộc sống thường ngày của họ trôi qua rất đủ đầy, êm ấm.

  3. 这款护肤品能让皮肤保持滋润。

    Zhè kuǎn hùfūpǐn néng ràng pífū bǎochí zīrùn.

    Loại mỹ phẩm này có thể giữ cho làn da luôn ẩm mượt mịn màng.

2Động từ

  1. thấm nhuần
  2. làm cho tươi tắn/ẩm mịn

Ví dụ

  1. 甘甜的泉水滋润了干渴的心田。

    Gāntián de quánshuǐ zīrùn le gānkě de xīntián.

    Dòng suối ngọt lành đã tưới mát tâm hồn đang khô hạn.

  2. 细雨滋润着大地的万物。

    Xìyǔ zīrùn zhe dàdì de wànwù.

    Cơn mưa phùn tưới tắm muôn loài trên mặt đất.

  3. 老师的关爱滋润了每一个学生的心灵。

    Lǎoshī de guān'ài zīrùn le měi yí gè xuésheng de xīnlíng.

    Sự quan tâm của thầy cô đã sưởi ấm tâm hồn mỗi học sinh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 滋润皮肤 zīrùn pífūdưỡng ẩm da
  • 日子滋润 rìzi zīrùncuộc sống no đủ
  • 雨露滋润 yǔlù zīrùnmưa móc tưới tắm
  • 滋润心田 zīrùn xīntiántưới mát tâm hồn
  • 保持滋润 bǎochí zīrùngiữ ẩm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

含水分多、不干燥;浸润;也指生活过得舒适优裕。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

滋润 + tân ngữ (心田 / 土地 / 皮肤)

Động từ mang tân ngữ chỉ việc làm cho ẩm ướt hoặc nuôi dưỡng về mặt tinh thần.

日子 / 生活 + 过得 + 很滋润

Miêu tả cuộc sống thoải mái, sung túc, không phải lo nghĩ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

滋
润

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1