Chuyển đến nội dung
欢喜歡喜

huānxǐ

Hán Việt: HOAN HỈ

1Tính từ

  1. vui mừng
  2. hớn hở

Ví dụ

  1. 听到自己考上了大学,他心中十分欢喜。

    Tīngdào zìjǐ kǎoshàng le dàxué, tā xīnzhōng shífēn huānxǐ.

    Nghe tin mình thi đỗ đại học, trong lòng anh ấy vô cùng vui mừng.

  2. 满脸欢喜的母亲迎接着归来的孩子。

    Mǎn liǎn huānxǐ de mǔqīn yíngjiē zhe guīlái de háizi.

    Người mẹ với nét mặt rạng rỡ hớn hở đón đứa con trở về.

  3. 新春佳节,家家户户都沉浸在欢喜之中。

    Xīnchūn jiājié, jiājiā-hùhù dōu chénjìn zài huānxǐ zhī zhōng.

    Dịp tết đến xuân về, nhà nhà đều đắm chìm trong niềm vui sướng.

2Động từ

  1. thích
  2. ưa chuộng

Ví dụ

  1. 这只小猫招人欢喜。

    Zhè zhī xiǎomāo zhāo rén huānxǐ.

    Con mèo con này rất được mọi người yêu thích.

  2. 他欢喜打乒乓球。(方言用法)

    Tā huānxǐ dǎ pīngpāngqiú.

    Anh ấy thích đánh bóng bàn.

  3. 这件礼物,她欢喜得很。

    Zhè jiàn lǐwù, tā huānxǐ de hěn.

    Món quà này, cô ấy thích lắm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 满心欢喜 mǎnxīn huānxǐngập tràn niềm vui
  • 欢喜冤家 huānxǐ yuānjiāoan gia ngõ hẹp (thương nhau nhưng hay cãi vã)
  • 讨人欢喜 tǎo rén huānxǐkhiến người ta yêu thích
  • 极为欢喜 jíwéi huānxǐvô cùng mừng rỡ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

高兴、快乐;也指喜欢。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

满心 + 欢喜

biểu thị lòng tràn đầy niềm vui, sự hài lòng. VD: 她满心欢喜地答应了。– Cô ấy vui vẻ đồng ý bằng cả tấm lòng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

欢
喜

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “欢喜” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1