1Danh từ
- điểm tối đa
- điểm tối đa, điểm 10
Ví dụ
Tā kǎo le mǎnfēn.
Anh ấy thi được điểm tối đa.
Zhè cì Hànyǔ kǎoshì de mǎnfēn shì yìbǎi fēn.
Điểm tối đa của bài thi tiếng Hán lần này là một trăm điểm.
Tā shùxué dé le yí gè mǎnfēn.
Môn toán cô ấy đạt điểm tuyệt đối.
Zhè cì tīnglì kǎoshì tā dé le mǎnfēn.
Kỳ thi nghe lần này cậu ấy đạt điểm tối đa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
规定的最高分数。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
得/考 + 满分
đạt hoặc thi được điểm số tối đa. VD: 他这次考试得了满分。– Kì thi lần này cậu ấy đạt điểm tối đa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
