Chuyển đến nội dung
满怀滿懷

mǎnhuái

Hán Việt: MÃN HOÀI

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. chan chứa
  2. tràn đầy trong lòng

Ví dụ

  1. 他满怀信心地走上了考场。

    Tā mǎnhuái xìnxīn de zǒushàngle kǎochǎng.Anh ấy tràn trề tự tin bước vào phòng thi.

  2. 我们满怀希望地迎接新的一年。

    Wǒmen mǎnhuái xīwàng de yíngjiē xīn de yī nián.Chúng tôi tràn trề hy vọng đón chào một năm mới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 满怀信心 mǎnhuái xìnxīntràn đầy niềm tin
  • 满怀希望 mǎnhuái xīwàngchan chứa hy vọng
  • 满怀喜悦 mǎnhuái xǐyuètràn đầy niềm vui
  • 满怀感激 mǎnhuái gǎnjīchan chứa lòng biết ơn
  • 满怀热情 mǎnhuái rèqíngtràn đầy nhiệt huyết

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

心中充满(某种情绪或希望)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

满怀 + danh từ (tâm trạng/cảm xúc) + 地 + động từ

Làm việc gì đó với một tâm trạng hoặc cảm xúc ngập tràn trong lòng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

满
怀

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1