Chuyển đến nội dung
摇头搖頭

yáo tóu

Hán Việt: DAO ĐẦU

HSK6

1Cụm động từ

  1. lắc đầu

Ví dụ

  1. 任凭我怎么劝说,他只是默默摇头。

    Rènpíng wǒ zěnme quànshuō, tā zhǐshì mòmò yáo tóu.

    Mặc cho tôi khuyên nhủ thế nào, anh ấy chỉ lặng lẽ lắc đầu.

  2. 医生检查完后无奈地摇了摇头。

    Yīshēng jiǎnchá wán hòu wúnài de yáo le yáo tóu.

    Bác sĩ kiểm tra xong thì bất lực lắc lắc đầu.

  3. 对于大家的建议,他只是摇头表示不同意。

    Duìyú dàjiā de jiànyì, tā zhǐshì yáotóu biǎoshì bù tóngyì.

    Đối với góp ý của mọi người, anh ấy chỉ lắc đầu biểu thị không đồng ý.

  4. 面对大家的提问,他只是沉默地摇了摇头。

    Miànduì dàjiā de tíwèn, tā zhǐshì chénmò de yáo le yáotóu.

    Trước câu hỏi của mọi người, anh chỉ im lặng lắc đầu.

  5. 问了他好几个问题,他只是无奈地摇头。

    Wèn le tā hǎo jǐ gè wèntí, tā zhǐshì wúnài de yáo tóu.

    Hỏi anh ấy mấy câu liền, anh ấy chỉ bất lực lắc đầu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 摇了摇头 yáo le yáo tóulắc lắc đầu
  • 连连摇头 liánlián yáotóulắc đầu liên tục
  • 无奈摇头 wúnài yáotóubất lực lắc đầu
  • 摇头叹息 yáotóu tànxīlắc đầu thở dài
  • 摇头晃脑 yáotóu-huàngnǎolắc lư cái đầu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

头向左右摇动,多表示否定、不赞成、无可奈何等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

摇了摇头 / 连连摇头

động từ ly hợp, có thể lặp lại hoặc chèn trợ từ thành 摇了摇头. VD: 他听完后叹了口气,摇了摇头。– Nghe xong anh ấy thở dài rồi lắc lắc đầu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

摇
头

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “摇头” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1