1Cụm động từ
- lắc đầu
Ví dụ
Rènpíng wǒ zěnme quànshuō, tā zhǐshì mòmò yáo tóu.
Mặc cho tôi khuyên nhủ thế nào, anh ấy chỉ lặng lẽ lắc đầu.
Yīshēng jiǎnchá wán hòu wúnài de yáo le yáo tóu.
Bác sĩ kiểm tra xong thì bất lực lắc lắc đầu.
Duìyú dàjiā de jiànyì, tā zhǐshì yáotóu biǎoshì bù tóngyì.
Đối với góp ý của mọi người, anh ấy chỉ lắc đầu biểu thị không đồng ý.
Miànduì dàjiā de tíwèn, tā zhǐshì chénmò de yáo le yáotóu.
Trước câu hỏi của mọi người, anh chỉ im lặng lắc đầu.
Wèn le tā hǎo jǐ gè wèntí, tā zhǐshì wúnài de yáo tóu.
Hỏi anh ấy mấy câu liền, anh ấy chỉ bất lực lắc đầu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
头向左右摇动,多表示否定、不赞成、无可奈何等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
摇了摇头 / 连连摇头
động từ ly hợp, có thể lặp lại hoặc chèn trợ từ thành 摇了摇头. VD: 他听完后叹了口气,摇了摇头。– Nghe xong anh ấy thở dài rồi lắc lắc đầu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “摇头” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
