Từ điển chưa có mục “版面”. Pinyin tham khảo: bǎn miàn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Biānjímen zhèngzài jiājǐn biānpái zhè qī zázhì de bǎnmiàn.
Các biên tập viên đang khẩn trương sắp xếp bố cục trang cho kỳ tạp chí này.
Từ mục 编排
Bàoshè zài jīntiān de bǎnmiàn shang gēngzhèng le zuótiān de cuòwù bàodào.
Tòa soạn báo đã đính chính bản tin sai sót của ngày hôm qua trên số báo hôm nay.
Từ mục 更正
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
