1Danh từ riêng
- Đại học Oxford
Ví dụ
Niújīn Dàxué shì xiǎngyù quánqiú de gāoděng xuéfǔ.
Đại học Oxford là cơ sở giáo dục đại học danh tiếng khắp thế giới.
Tā qùnián shōudào le Niújīn Dàxué de lùqǔ tōngzhīshū.
Năm ngoái anh ấy đã nhận được giấy báo trúng tuyển của Đại học Oxford.
Niújīn Dàxué yōngyǒu yōujiǔ de lìshǐ hé yōuxiù de shīzī.
Đại học Oxford có bề dày lịch sử và đội ngũ giảng viên xuất sắc.
Tā yìzhí mèngxiǎng nénggòu qù Yīngguó Niújīn Dàxué gōngdú bóshì xuéwèi.
Anh ấy luôn mơ ước được sang Đại học Oxford của Anh để theo học bậc tiến sĩ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
英国著名的公立研究型大学。
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
