Từ điển chưa có mục “物件”. Pinyin tham khảo: wù jiàn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Guòqù zìxíngchē shì ge xīhan wùjiàn, xiànzài suíchù kějiàn.Trước đây xe đạp là món đồ hiếm thấy, nay thì thấy ở khắp nơi.
Từ mục 稀罕
Xiūlǐ lǎojiù wùjiàn shí, xuǎnzé chǐcùn xiāng dāpèi de língjiàn fēicháng guānjiàn.Khi sửa chữa đồ cũ, việc chọn linh kiện ăn khớp với kích thước là cực kỳ quan trọng.
Từ mục 搭配
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
