1Thành ngữ
- hàng tốt giá rẻ
- chất lượng tốt giá phải chăng
Ví dụ
Zhè jiā chāoshì de shāngpǐn wùměijiàlián, gùkè hěn duō.
Hàng hóa của siêu thị này chất lượng tốt giá lại rẻ, khách hàng rất đông.
Xiāofèizhě dōu xīwàng néng mǎi dào wùmǎijiàlián de shāngpǐn.
Người tiêu dùng đều hy vọng mua được hàng tốt giá rẻ.
Xuéxiào ménkǒu de xiǎochī jì wèishēng yòu wùmǎijiàlián.
Đồ ăn vặt trước cổng trường vừa vệ sinh lại vừa ngon bổ rẻ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
东西质量好,价格便宜。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
[danh từ] + 物美价廉 / 物美价廉 + 的 + [danh từ]
Dùng làm vị ngữ hoặc định ngữ để khen ngợi sản phẩm, dịch vụ. VD: 这款手机物美价廉。– Chiếc điện thoại này chất lượng tốt giá phải chăng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
