Chuyển đến nội dung
生锈生鏽

shēngxiù

Hán Việt: SINH TÚ

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. gỉ
  2. bị gỉ
  3. han gỉ

Ví dụ

  1. 铁门已经生锈了。

    Tiěmén yǐjīng shēngxiù le.Cửa sắt đã bị gỉ rồi.

  2. 这把剪刀长时间不用,生锈了。

    Zhè bǎ jiǎndāo cháng shíjiān bù yòng, shēngxiù le.Chiếc kéo này lâu ngày không dùng nên đã bị han gỉ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 容易生锈 róngyì shēngxiùdễ bị gỉ
  • 严重生锈 yánzhòng shēngxiùgỉ sét nghiêm trọng
  • 防止生锈 fángzhǐ shēngxiùchống gỉ sét
  • 生锈的铁丝 shēngxiù de tiěsīdây kẽm bị gỉ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

金属表面因氧化而产生锈斑;比喻思想或头脑变迟钝。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

S + 生锈 + 了

Biểu thị kim loại hoặc đồ vật đã chuyển sang trạng thái bị gỉ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

生
锈

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1